Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vắng bóng" (1)
vắng bóng
Tiếng Anh
Tính từabsent, missing, out of sight
Anh ấy đã vắng bóng trên truyền thông trong một thời gian dài.
He has been absent from the media for a long time.
Từ liên quan "vắng bóng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "vắng bóng" (2)
Anh ấy đã trở lại thương trường sau một thời gian dài vắng bóng.
He returned to the business arena after a long absence.
Anh ấy đã vắng bóng trên truyền thông trong một thời gian dài.
He has been absent from the media for a long time.
